Trang chủ » Từ vựng tiếng Nga theo chủ đề » Âm nhạc – Музыка

Âm nhạc – Музыка

Trở về danh sách chủ đề

Âm nhạc – Музыка


аккордеон

đàn ăccoc

балалайка

đàn balalaika

ансамбль

ban nhạc

банджо

đàn banjô

кларнет

kèn clarinet

концерт

buổi hòa nhạc

барабан

cái trống

ударный инструмент

bộ trống

флейта

ống sáo

рояль

đại dương cầm (đàn pi-a-nô cánh)

гитара

đàn guitar

зал

hội trường (phòng lớn, đại sảnh)

клавишный инструмент

bàn phím

губная гармошка

kèn acmônica

музыка

âm nhạc

пюпитр

giá để bản nhạc

нота

nốt nhạc

орган

đàn phong cầm (đàn oóc-gan)

фортепиано

đàn piano

саксофон

kèn xắc xô phôn

певец

ca sĩ

струна

dây đàn

труба

kèn trompet

трубач

nghệ sĩ thổi kèn trompet

скрипка

đàn viôlông

футляр для скрипки

hộp đàn viôlông

ксилофон

mộc cầm

Trở về danh sách chủ đề

2 phản hồi
  1. Quangnguyen

    флейта. giải nghĩa là bộ trống là sai rồi

Leave a Reply