Trang chủ » Mẫu câu giao tiếp thông dụng » THỜI TIẾT. MÙA TRONG NĂM – Погода. Время года (P2)

THỜI TIẾT. MÙA TRONG NĂM – Погода. Время года (P2)

Trở về danh sách chủ đề

 

Chủ đề 10: THỜI TIẾT. MÙA TRONG NĂM – Погода. Время года (P2)

Разный [raz-nưi]
Khác nhau
Юг [jug]
Miền nam
Север [si-vier]
Miền bắc
Запад [za-pat]
Miền tây
Восток [vas-tok]
Miền đông
Где? [gdzie]

(ở đâu?)

на юге [na ju-ge]
ở miền nam
на севере [na si-vie-re]
ở miền bắc
на западе [na za-pa-dze]
ở miền tây
на востоке [na vas-to-ke]
ở miền đông
Какая сегодня погода? [ka-kai-a si-vod-nhia pa-go-da]
Thời tiết hôm nay như thế nào?
Сегодня холодно. [si-vod-nhia kho-lad-na]
Hôm nay lạnh.
Сегодня холодная погода. [si-vod-nhia kha-lod-nai-a pa-go-da]
Hôm nay thời tiết lạnh.
Мне холодно. [mnhie kho-lad-na]
Tôi lạnh.
день, дни [dzien, dnhi]
Ngày, nhiều ngày
Какая погода будет в ближайшие дни? [ka-kai-a pa-go-da bu-dzet vbli-zhai-shie dnhi]
Thời tiết như thế nào mấy ngày tới?
послезавтра [pos-le-zav-tra]
Ngày kia
позавчера [pa-za-vche-ra]
Hôm qua
Дождь [dosht]
Mưa
идёт дождь [i-ziot dosht]
Mưa rơi, có mưa
Снег [snhiek]
Tuyết
идёт снег [i-ziot snhiek]
Tuyết rơi, có tuyết
Солнце [son-txe]
Mặt trời
светит солнце [svi-chit son-txe]
Có nắng
Ветер [vi-chier]
Gió
дует ветер [du-jet vi-chier]
Gió thổi, có gió
сильный ветер [sil-nưi vi-chier]
Gió mạnh/nhẹ
слабый ветер [sla-bưi vi-chier]
 
Мороз [ma-ros]
Bão tuyết
Жара [zha-ra]
Cái nóng
Температура [chim-pi-ra-tu-ra]
Nhiệt độ
плюс [plius]
Dương (độ)
Минус [mi-nus]
Âm (độ)
Градус [gra-dus]
Độ
Сегодня +12° (плюс двенадцать градусов) [si-vod-nhia plius dvi-nat-txat gra-du-sov]
Hôm nay 12 độ (dương)
температура от +5° до +10° [chim-pi-ra-tu-ra at plius piat do dzie-sit gra-du-sov]
Nhiệt độ từ 5 đến 10
Передавали по радио, что … [pe-re-da-va-li pa ra-dzi-o, shto]
Theo đài báo thì …
Сообщили по телевизору, что … [sa-ab-shi-li pa ti-li-vi-zo-ru, shto]
Theo vô tuyết báo thì …
Любить [liu-bit]
Yêu thích
любимое время года [liu-bi-mưi vre-mia go-da]
Mùa yêu thích trong năm
Какое ваше любимое время года? [ka-koi-e va-she liu-bi-moi-e vre-mia go-da]
Mùa nào bạn thích trong năm …?
Моё любимое время года … [mai-o liu-bi-mo-e vre-mia go-da]
Mùa tôi yêu thích là …
Природа [pri-ro-da]
Thiên nhiên
Воздух [voz-dukh]
Không khí
Небо [nhie-ba]
Bầu trời
лес [lies]
Rừng
Дерево, деревья [dzie-ri-va, dzi-ri-via]
Cây, nhiều cây
удивительный [u-dzi-vi-chiel-nưi]
Ngạc nhiên
прекрасный [pri-kras-nưi]
Tuyệt vời
Золотой [za-la-toi]
Vàng
Купаться [ku-pat-xia]
Tắm
Плавать [pla-vat]
Bơi
Загорать [za-ga-rat]
Tắm nắng
Гулять [gu-liat]
Đi dạo
Ягода [ia-ga-da]
Quả rừng
Гриб [grip]
Nấm
собирать ягоды и грибы [sa-bi-rat ia-ga-gư i gri-bư]
Hái quả rừng và nấm
ловить рыбу [la-vit rư-bu]
Câu cá
Думать [du-mat]
Nghĩ
кататься на лыжах, на коньках, на санках [ka-tat-xia na lư-zhakh, na kan-kakh, na san-kakh]
Trượt ván, trượt băng, trượt tuyết
Нельзя [nhiel-zia]
Không nên, không được
Зонт [zont]
Cái ô
Самый [sa-mưi]
Nhất
Синоптик [si-nop-tik]
chuyên viên sự báo thời tiết
ещё не [ishio nhe]
Vẫn
Уже [u-zhe]
đã
Даже [da-zhe]
Thậm chí

Nội dung được tham khảo theo tài liệu “ГОВОРИТЕ ПРАВИЛЬНО!” – tác giả: Н.Б. Караванова


Trở về danh sách chủ đề

Leave a Reply