Trang chủ » Mẫu câu giao tiếp thông dụng » NGÀY CỦA TÔI – Мой день (Р1)

NGÀY CỦA TÔI – Мой день (Р1)

Trở về danh sách chủ đề

 

Chủ đề 12: NGÀY CỦA TÔI – Мой день (Р1)

Вставать/встать [vsta-vat/vstat]
Đứng dậy / ngủ dậy
Когда  вы обычно встаёте? [kag-da vư a-bư-chna vsta-jo-chie]
Anh/chị thường (ngủ) dậy khi nào?
во сколько вы обычно встаёте? [va skol-ka vư a-bư-chna vsta-jo-chie]
Anh/chị thường (ngủ) dậy lúc mấy giờ?
Когда вы встали сегодня? [kag-da vư vsta-li si-vo-dnhia]
Hôm nay anh/chị dậy lúc nào?
во сколько вы встали сегодня?  [va skol-ka vư vsta-li si-vo-dnhia]
Hôm nay anh/chị dậy lúc mấy giờ?
Я встаю в 8 часов. [ja vsta-ju vvo-siem chi-sov]
Tôi dậy lúc 8h (thường xuyên)
Я встал в 8 часов. [ja vstal vvo-siem chi-sov]
Tôi dậy lúc 8h (hôm nay, hoặc hôm qua – 1 lần)
делать-сделать [dze-lat /zdze-lat]
Làm
Что вы делали вчера?  [shto vư dze-la-li vchi-ra]
Anh/chị làm gì ngày hôm qua?
Что вы делаете сегодня? [shto vư dze-la-i-che si-vo-dnhia]
Hôm nay anh/chị làm gì?
Что вы будете делать завтра? [shto vư bu-dze-che dze-lat zavt-ra]
Anh/chị sẽ làm gì vào ngày mai?
делать-сделать зарядку (гимнастику) [dze-lat / zdze-lat za-riat-ku]
Tập thể dục
умываться-умыться [u-mư-vat-xia / u-mưt-xia]
Rửa mặt
чистить-почистить зубы [chi-schit / pa-chi-schit zu-bư]
Đánh răng
бриться-побриться [brit-xia / pa-brit-xia]
Cạo râu
одеваться-одеться [a-dze-vat-xia / a-dzet-xia]
Mặc quần áo
принимать-принять душ (ванну) [pri-nhi-mat / pri-nhiat dush / van-nu]
Tắm
причёсываться-причесаться [pri-chio-sư-vat-xia / pri-che-sat-xia]
Chải đầu
завтракать-позавтракать [zav-tra-kat / pa-zav-tra-kat]
Ăn sáng
обедать-пообедать [a-bie-dat / pa-a-bie-dat]
Ăn trưa
ужинать-поужинать [u-zhư-nat / pa-y-zhư-nat]
Ăn tối
на завтрак [na zav-trak]
Cho bữa sáng
на обед [na a-biet]
Cho bữa trưa
на ужин [na u-zhưn]
Cho bữa tối
идти/ходить на работу [it-chi / kha-dzit na ra-bo-tu]
Đi làm (đi bộ)
идти/пойти в университет [it-chi / pai-chi vu-nhi-vier-si-chiet]
Đi học (cho sinh viên) (đi bộ)
ехать/ездить на работу [e-khat / ez-dzit na ra-bo-tu]
Đi làm (đi phương tiện)
ехать/поехать в университет [e-khat / pa-e-khat vu-nhi-ver-si-tet]
Đi học (đi phương tiện)
прийти/приехать на работу [pri-chi / pri-e-khat na ra-bo-tu]
Đến chỗ làm
приходить/приезжать в университет [pri-kha-szit / pri-ez-zhat vu-nhi-ver-si-tet]
Đến lớp
Понедельник [pa-nhi-dzel-nhik]
Thứ 2
Вторник [ftor-nhik]
Thứ 3
Среда [sre-da]
Thứ 4
Четверг [chit-verg]
Thứ 5
Пятница [piat-nhit-xa]
Thứ 6
Суббота [su-bo-ta]
Thứ 7
Воскресенье [vas-kre-se-nhie]
Chủ nhật
выходные дни [vư-khad-nư-e dnhi]
Ngày nghỉ
Когда?

[kag-da]

(khi nào)

в понедельник [fpa-nhi-dzel-nhik]
Vào thứ 2
во вторник [va ftor-nhik]
Vào thứ 3
в среду [fsre-du]
Vào thứ 4
в четверг [vchit-verg]
Vào thứ 5
в пятницу [fpiat-nhit-xu]
Vào thứ 6
в субботу [fsu-bo-tu]
Vào thứ 7
в воскресенье [v vas-kre-se-nhie]
Vào chủ nhật
в выходные дни [v vư-khad-nư-e dnhi]
Vào ngày nghỉ
Какие у вас планы на завтра? [ka-ki-e u vas pla-nư na zaf-tra]
Ngày mai anh/chị có kế hoạch gì không?
Какие у тебя планы на субботу? [ka-ki-e u chi-bia pla-nư na su-bo-tu]
Thứ 7 bạn có kế hoạch gì không?
Что вы собираетесь делать завтра? [shto vư sa-bi-ra-i-chies dze-lat zaf-tra]
Anh/chị định làm gì vào ngày mai?
Что вы собираетесь делать в субботу? [shto vư sa-bi-ra-i-chies dze-lat fsu-bo-tu]
Anh/chị định làm gì vào thứ 7?
Сегодня я собираюсь пойти в театр. [si-vod-nhia ja sa-bi-ra-jus pai-chi fchi-atr]
Hôm nay tôi định đi xem hát (đến nhà hát).
С кем ты собираешься пойти в театр? [skem tư sa-bi-ra-esh-xia pai-chi fchi-atr]
Bạn định đi xem hát cùng với ai?
С друзьями [zdru-zia-mi]
Cùng bạn bè
С другом [zdru-gơm]
Cùng 1 người bạn
С подругой [spa-dru-gơi]
Cùng 1 cô bạn
Танцевать [tan-txi-vat]
Nhảy
Слушать музыку [slu-shat mu-zư-ku]
Nghe nhạc
Смотреть фильм, спектакль… [smat-ret film, spek-takl]
Xem phim, kịch
Приглашать-пригласить в гости [pri-gla-shat / pri-gla-sit vgos-chi]
Mời tới chơi
Я приглашаю тебя в гости.  [ja pri-gla-sha-ju chi-bia vgos-chi]
Tôi mời bạn tới chơi
Я приглашаю вас в гости. [ja pri-gla-sha-ju vas vgos-chi]
Tôi mời anh/chị tới chơi
Спасибо за приглашение! [spa-si-ba za pri-gla-she-nhie]
Cảm ơn đã mời.
Готовить-приготовить ужин [ga-to-vit / pri-ga-to-vit u-zhưn]
Nấu bữa tối
Стирать-постирать [schi-rat / pa-schi-rat]
Giặt giũ
Мыть-помыть посуду [mưt / pa-mưt pa-su-du]
Rửa bát
Ложиться-лечь спать [la-zhưt-xia / lech spat]
Đi ngủ
Когда вы обычно ложитесь спать? [kag-da vư a-buwch-na la-zhư-ches spat]
Anh/chị thường ngủ lúc nào?
Во сколько вы обычно ложитесь спать? [va skol-ka vư a-buwch-na la-zhư-ches spat]
Anh/chị thường ngủ lúc mấy giờ?
Когда вы вчера легли спать? [kag-da vư vche-ra leg-li spat]
Hôm qua anh/chị đi ngủ lúc nào?
Во сколько вы вчера легли спать? [va skol-ka vư vche-ra leg-li spat]
Hôm qua anh/chị đi ngủ lúc mấy giờ?
Я ложусь спать в 11 часов. [ja la-zhus spat va-dzin-nat-xat chi-sov]
Tôi thường đi ngủ lúc 11h.
Я лёг спать в 11 часов. [ja liog spat va-dzin-nat-xat chi-sov]
Tôi đi ngủ lúc 11h (hôm nay – 1 lần)
Рано [ra-na]
Sớm
Поздно [poz-na]
Muộn
Сова [sa-va]
Con cú
Жаворонок [zha-va-ra-nak]
Chim sơn ca
Значит [zna-chit]
Nghĩa là
Вместе [vmes-che]
Cùng nhau
помогать-помочь [pa-ma-gat / pa-moch]
Giúp đỡ
Мне некогда! [mnhie nhe-kag-da]
Tôi không có thời gian
занятия (уроки) [za-nhia-chi-a /u-ro-ki]
Tiết học
стадион [sta-dzi-on]
Sân vận động
Цирк [txirk]
Rạp xiếc
как обычно [kak a-bưch-na]
Như thường lệ

Nội dung được tham khảo theo tài liệu “ГОВОРИТЕ ПРАВИЛЬНО!” – tác giả: Н.Б. Караванова


Trở về danh sách chủ đề