УСЛОВНЫЕ ПРЕДЛОЖЕНИЯ (câu điều kiện)

УСЛОВНЫЕ ПРЕДЛОЖЕНИЯ (câu điều kiện)          Các câu ghép có vế phụ mang ý nghĩa điều kiện để thực hiện hành động được nhắc đến trong vế chính thì được gọi là câu điều kiện.     Xem chi tiết

BÀI 10: CÁCH 5 CỦA DANH TỪ

BÀI 10: CÁCH 5 CỦA DANH TỪ         Cách 5 của danh từ có tên tiếng Nga là ТВОРИТЕЛЬНЫЙ ПАДЕЖ, được dịch sang tiếng Việt là TẠO CÁCH.        I- Cách biến đổi: 1.1. Cách 5 của danh từ số it:         * Xem chi tiết

BÀI 4: ĐẠI TỪ PHẢN THÂN (возвратное местоимение)

BÀI 4: ĐẠI TỪ PHẢN THÂN СЕБЯ (возвратное местоимение) Đại từ phản thân chỉ liên quan tới chủ thể thực hiện lời nói, hành động. Hành dộng hướng tới chính bản thân người thực hiện nó. Dịch là: mình, bản Xem chi tiết

BÀI 5: ĐẠI TỪ CHỈ ĐỊNH (указательное местоимение)

BÀI 5: ĐẠI TỪ CHỈ ĐỊNH (указательное местоимение)          I – ĐẶC ĐIỂM: Đại từ chỉ định là những từ chỉ quan hệ không gian, thời gian và trạng thái của người nói đối với đối tượng Xem chi tiết

BÀI 8: ĐẠI TỪ KHÔNG XÁC ĐỊNH (неопределенное местоимение)

BÀI 8: ĐẠI TỪ KHÔNG XÁC ĐỊNH (неопределенное местоимение)       I- ĐẶC ĐIỂM: Đại từ không xác định chỉ ra những đồ vật, tính chất hay số lượng không xác định, bao gồm: некто, нечто, некоторый, несколько, кто-то, Xem chi tiết