КОНЧИТЬ, ЗАКОНЧИТЬ, ОКОНЧИТЬ

КОНЧАТЬ – КОНЧИТЬ, ЗАКАНЧИВАТЬ – ЗАКОНЧИТЬ, ОКАНЧИВАТЬ – ОКОНЧИТЬ Kết luận: Cả 3 động từ кончить, закончить, окончить đều mang ý nghĩa “kết thúc, hoàn thành việc gì đó”. Chúng có thể thay thế cho nhau. Tuy nhiên, chúng khác Xem chi tiết

Отказывать/отказать, отказываться/отказаться

Отказывать/отказать, отказываться/отказаться        2 cặp động từ отказывать/отказать, отказываться/отказаться cùng mang ý nghĩa từ chối, nhưng chúng được sử dụng khác nhau. Kết luận:        Động từ отказывать và отказываться cũng mang ý nghĩa “từ chối” Xem chi tiết

ГОТОВИТЬ(СЯ), ПОДГОТОВИТЬ(СЯ), ПРИГОТОВИТЬ(СЯ)

ГОТОВИТЬ, ПОДГОТОВИТЬ(СЯ), ПРИГОТОВИТЬ(СЯ)            Động từ готовить và готовиться ở dạng chưa hoàn thành thể có nhiều ý nghĩa liên quan tới chuẩn bị, sửa soạn hay nấu ăn, nhưng khi biến đổi sang dạng hoàn Xem chi tiết

ВСПОМИНАТЬ, НАПОМИНАТЬ, ЗАПОМИНАТЬ

ВСПОМИНАТЬ, НАПОМИНАТЬ, ЗАПОМИНАТЬ Kết luận: Các động từ вспоминать,напоминать được phân biệt như sau: вспоминать: nhớ lại điều gì trong quá khứ bị (bỏ/lãng) quên. напоминать: làm ai nhớ lại điều gì trong quá khứ bị (bỏ/lãng) quên. Động từ запоминать Xem chi tiết

ИСПОЛЬЗОВАТЬ, ПОЛЬЗОВАТЬСЯ, ПРИМЕНЯТЬ, УПОТРЕБЛЯТЬ

ИСПОЛЬЗОВАТЬ, ПОЛЬЗОВАТЬСЯ, ПРИМЕНЯТЬ, УПОТРЕБЛЯТЬ Kết luận: Các động từ пользоваться và использовать cùng có chung ý nghĩa “sử dụng”, nhưng động từ пользоваться mang ý sử dụng đúng chức năng chính của nó, còn động từ использоваться sử dụng để Xem chi tiết

ЛЕЖАТЬ, ЛОЖИТЬСЯ, КЛАСТЬ

ЛЕЖАТЬ, ЛОЖИТЬСЯ-ЛЕЧЬ, КЛАСТЬ-ПОЛОЖИТЬСЯ Cách chia các động từ ЛЕЖАТЬ, ЛОЖИТЬСЯ, КЛАСТЬ ở thời hiện tại: Cách chia động từ ЛЕЧЬ (сов.) ở thời tương lai: Cách chia các động từ КЛАСТЬ, ЛЕЧЬ ở thời quá khứ: Ý nghĩa các động từ và Xem chi tiết

ИЗУЧАТЬ, УЧИТЬ, УЧИТЬСЯ, ЗАНИМАТЬСЯ

ИЗУЧАТЬ, УЧИТЬ, УЧИТЬСЯ, ЗАНИМАТЬСЯ Kết luận: Сác động từ изучать, учиться, учить, заниматься có những ý nghĩa khác nhau. Thay thế các động từ này trong lời nói sẽ làm thay đổi ý nghĩa của câu. Ví dụ: Я учусь в Xem chi tiết