CÁC MẪU CÂU HÀNG NGÀY

***Повседневные фразы:Các mẫu câu hàng ngày*** ==>Общие:Tổng quát Спасибо.Cảm ơn Большое спасибо. Cảm ơn rất nhiều ( Rất cảm ơn) Пожалуйста (в ответ на “спасибо”). Không có gì,đừng khách sáo(trả lời cho câu “cảm ơn”) Да.Vâng,đúng,có Нет.Không, Пожалуйста (просьба).Làm ơn Đọc thêm …

Đồng ý và Không đồng ý

—>Согласие:đồng ýДа. Верно. Vâng.chính xác  Да, действительно.Vâng,thật vậy  Все в порядке.Đươc rồi,tất cả đều ổn Я в этом абсолютно уверен.Tôi hoàn toàn đồng ý về vấn vấn đề này  Хорошо. Понятно.Được.Tất nhiên (đương nhiên)  Ладно, хорошо.Tốt  Очень хорошо.Rất tốt  Это Đọc thêm …

Sở thuế Quan – Таможня

Разговорник: фразы по теме “Таможня” и “Багаж” Таможня:Sở thuế quan,hải quan Дайте мне, пожалуйста, другой бланк декларации. – Làm ơn đưa cho tôi bản mẫu kê khai khác? Покажите, пожалуйста, как заполнять это форму. – .Làm ơn hãy nói cách điền Đọc thêm …

LÀM QUEN

ЗнакомствоКак начать разговор Извините…xin lỗi Извините за то, что вмешиваюсь…xin lỗi vì đã ngắt lời,xen vào… Доброе утро(день, вечер)!chào buổi sáng(trưa ,tối) Можно поговорить с Вами? Tôi có thể nói chuyện với bạn chứ ạ? Я лишь хотел сказать Вам, Đọc thêm …

SO SÁNH CỦA TÍNH TỪ

———————————-DẠNG SO SÁNH CUA TÍNH TỪ ———————————-                                              (форма сравнения прилагательных) 1.DẠNG SO SÁNH HƠN (SO SÁNH TƯƠNG ĐỐI ) :Dạng đơn và dạng phức a.DẠNG ĐƠN : a.1 :Cách Cấu Tạo -Thay vĩ từ của tính từ bằng tiếp Đọc thêm …

Động từ "sở hữu "

——Владеть /Овладевать-овладеть /Обладать—————- 1.Владеть (có,làm chủ,am hiểu ,thông thạo ) +чем/кем Vd: Он научился владеть собой –Anh ta đã học được cách tự chủ -Я владел многими иностранными языкaми :Tôi đã thông thạo rất nhiều ngoại ngữ 2.Овладевать/овладеть (Chiếm,chiếm hữu Đọc thêm …