КОНЧИТЬ, ЗАКОНЧИТЬ, ОКОНЧИТЬ

КОНЧАТЬ – КОНЧИТЬ, ЗАКАНЧИВАТЬ – ЗАКОНЧИТЬ, ОКАНЧИВАТЬ – ОКОНЧИТЬ Kết luận: Cả 3 động từ кончить, закончить, окончить đều mang ý nghĩa “kết thúc, hoàn thành việc gì đó”. Chúng có thể thay thế cho nhau. Tuy nhiên, chúng khác Đọc thêm …

ДО СВИДАНИЯ – ДО ВСТРЕЧИ – ПОКА

ДО СВИДАНИЯ – ДО ВСТРЕЧИ – ПОКА – … 1. ДО СВИДАНИЯ – ДО ВСТРЕЧИ 2. ПОКА – gặp lại sau! Tạm biệt!           Đây là cách tạm biệt giữa những người thân quen, gần gũi, giọng điệu Đọc thêm …

CÁCH HỎI VÀ NÓI GIỜ

CÁCH HỎI VÀ NÓI GIỜ (Сколько времени? Который час?)   Khung giờ của Nga ứng với các thời điểm trong ngày được phân như sau: 0h – 5h: đêm (ночь) 5h – 12h: sáng (утро) 12h – 17h: trưa – chiều Đọc thêm …

Bài 12: TRẠNG ĐỘNG TỪ VÀ CÁC CÁCH NÓI TƯƠNG ĐƯƠNG TRONG CÂU (деепричастие и его синонимы в предложении)

Bài 12: TRẠNG ĐỘNG TỪ VÀ CÁC CÁCH NÓI TƯƠNG ĐƯƠNG TRONG CÂU (деепричастие и его синонимы в предложении)           1. Những danh từ kết hợp với những giới từ sau tương đương với trạng động Đọc thêm …

BẢNG CHỮ CÁI TIẾNG NGA

BẢNG CHỮ CÁI TIẾNG NGA – РУССКИЙ АЛФАВИТ CHỮ IN PHIÊN ÂM TÊN CHỮ CÁI CÁCH ĐỌC А – а [a] а [sc_embed_player fileurl=”http://www.tiengnga.net/wp-content/uploads/2015/10/а.mp3″] Б – б [b] бэ [sc_embed_player fileurl=”http://www.tiengnga.net/wp-content/uploads/2015/10/б.mp3″] В – в [v] вэ [sc_embed_player fileurl=”http://www.tiengnga.net/wp-content/uploads/2015/10/в.mp3″] Г – Đọc thêm …